art editor

art editor

The art editor reviews the layout for the new children's book.

Định nghĩa

Danh từ: Biên tập viên mỹ thuậtmột người chịu trách nhiệm về các hình ảnh minh họa bố cục trong các ấn phẩm in ấn (như sách, báo, tạp chí). Người này đảm bảo các yếu tố hình ảnh được sắp xếp hài hòa, thẩm mỹ phù hợp với nội dung.

dụ sử dụng
  • (Biên tập viên mỹ thuật đã quyết định sử dụng phông chữ lớn hơn cho tiêu đề.)
  • ( ấy làm biên tập viên mỹ thuật cho một tạp chí thời trang nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to consult the art editor": tham khảo ý kiến biên tập viên mỹ thuật.

    • Before finalizing the layout, the team consulted the art editor. (Trước khi hoàn thiện bố cục, nhóm đã tham khảo ý kiến biên tập viên mỹ thuật.)
  • "art editor's approval": sự chấp thuận của biên tập viên mỹ thuật.

    • All images must receive the art editor's approval before publication. (Tất cả hình ảnh phải nhận được sự chấp thuận của biên tập viên mỹ thuật trước khi xuất bản.)
Biến thể từ gần giống
  • Art direction (danh từ): định hướng mỹ thuậtquá trình chỉ đạo các yếu tố hình ảnh trong một dự án.
  • Art director (danh từ): giám đốc mỹ thuậtngười quản lý tổng thể về hình ảnh, thườngcấp cao hơn biên tập viên mỹ thuật.
  • Editorial art (danh từ): mỹ thuật biên tậpnghệ thuật liên quan đến nội dung tòa soạn.
Từ đồng nghĩa
  • Design editor: biên tập viên thiết kế (nhấn mạnh khía cạnh thiết kế hơn hình ảnh).
  • Layout editor: biên tập viên bố cục (tập trung vào sắp xếp văn bản hình ảnh).
Các cụm từ liên quan (không phải phrasal verbs)
  • Art editor's desk: bàn làm việc của biên tập viên mỹ thuật (thường dùng trong ngữ cảnh tòa soạn).
  • Art editor's role: vai trò của biên tập viên mỹ thuật.
Thành ngữ liên quan
  • "to wear the art editor's hat": đảm nhận vai trò biên tập viên mỹ thuật.
    • When the regular art editor was sick, she had to wear the art editor's hat. (Khi biên tập viên mỹ thuật thường trực bị ốm, ấy phải đảm nhận vai trò đó.)